Nội dung của bản hợp đồng là song ngữ (tiếng Việt và tiếng Nhật). Thực tập sinh cũng có thể nhận lương cơ bản các tháng về sau theo hợp đồng ký kết. số giờ làm việc của người lao động Nhật Bản là từ 1.920 - 2.064 tiếng/năm. Trung bình mỗi tháng người lao
Lương cơ bản: 160,000 Yên. Hasu Asia là đơn vị hoạt động chuyên sâu trong lĩnh vực đào tạo và đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở Nhật Bản (xuất khẩu lao động tập trung thị trường Nhật Bản). Với đội ngũ nhân viên nhiều năm kinh nghiệm làm việc với các
Hệ số lương cơ bản cập nhật mới nhất 2022. Theo Nghị định mới nhất của Chính phủ thì hệ số lương và lương cơ bản đều được thay đổi, nếu các bạn cần tìm kiếm hệ số lương cơ bản cập nhật mới nhất 2022 vậy mời các bạn hãy cùng tham khảo các thông tin mà
Mức lương cơ bản có thể thông báo cho người lao động biết trong quá trình làm việc của họ, mức lương thực tế mà các công ty, tổ chức trả cho họ là bao nhiêu, từ đó họ có thể lựa chọn và tìm kiếm một công việc với mức lương phù hợp với khả năng của mình XEM THÊM: Quyết định số Tiếng anh là gì? (cập nhật 2022)
Trên đây là tổng hợp những thông tin chi tiết nhất để trả lời câu hỏi " Cơ hội việc làm của thực tập sinh tiếng Trung là gì?", bao gồm thông tin về các yêu cầu đối với một thực tập sinh tiếng Trung và những nhiệm vụ của sinh viên thực tập tiếng Trung tại các
. Trung tâm tiếng Trung Chinese cung cấp dịch vụ dịch tiếng Trung uy tín hàng đầu Việt Nam, cung cấp dịch vụ chuyên nghiệp, chất lượng tốt đảm bảo nhanh, chính xác lấy ngay. Dưới đây là bản dịch lương tiếng Trung các bộ phận tương ứng với trình độ trong công ty NHÓM CHỨC DANH, VỊ TRÍ CÔNG VIỆC 职务, 工作岗位 Thử việc 试用期 mức lương 薪水水平 Yêu cầu 要求 Trợ lý giám đốc 经理助理 Mức lương 薪水水平 5,224,700 8,224,700 Tốt nghiệp Đại học , kinh nghiệm 2 năm/ thành thạo tin học văn phòng, excel; biết tiếng trung; Được ban giám đốc công nhận năng lực làm việc 大学毕业,2年经验/精通办公电脑,excel; 懂中文; 获得董事会认可工作能力 Kế toán 会计 kế toán thuế – tổng hợp 税务-综合会计 8,000,000 tăng theo khả năng làm việc 根据工作能力加薪 Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kế toán, kinh nghiệm ít nhất 3 năm/ thành thạo nghiệp vụ kế tán, tính được giá thành 会计专业大学毕业,至少3年经验,精通会计专业,能计算成本 kế toán lợi 1 1级会计 6,000,000 tăng theo khả năng làm việc 根据工作能力加薪 Tốt nghiệp Đại học , kinh nghiệm ít nhất 2 năm/ thành thạo tin học văn phòng, excel; được ban quản lý công nhận năng lực làm việc 大学毕业,2年以上经验/精通办公电脑,excel; 获得管理层认可工作能力 Kế toán kho 仓库会计 Mức lương 薪水水平 5,000,000 tăng theo khả năng làm việc 根据工作能力加薪 Tốt nghiệp trung cấp hoặc cao đẳng, nhanh nhẹn; thành thạo công việc xuất nhập kho; được ban quản lý công nhận năng lực làm việc 中专或高等学校毕业,灵活,精通出入库业务,获得管理层认可工作能力 Kế toán vật tư hoặc tổng hợp kiêm phiên dịch 材料或综合会计兼翻译 Mức lương 薪水水平 5,000,000 tăng theo khả năng làm việc 根据工作能力加薪 Biết tiếng trung, nhanh nhẹn có khả năng làm tốt các công việc được giao; được ban quản lý công nhận năng lực làm việc 懂中文,灵活,能够做好被分配的工作,获得管理层认可工作能力 Nhân sự 人事 Mức lương 薪水水平 5,500,000 tăng theo khả năng làm việc 根据工作能力加薪 Tốt nghiệp Đại học, thành thạo tin học văn phòng như word, excel; được ban quản lý công nhận năng lực làm việc 大学毕业,精通办公电脑如word, excel; 获得管理层认可工作能力 NHÓM CHỨC DANH, VỊ TRÍ CÔNG VIỆC 职务, 工作岗位 Thử việc 试用期 mức lương 薪水水平 Yêu cầu 要求 Nấu ăn 厨师 Mức lương 薪水水平 4,224,700 Tùy từng vị trí và thời gian làm việc để có mức lương hợp lý 根据工作岗位和时间来获得合理的薪水 Nhanh nhẹn, chăm chỉ, nấu ăn sạch sẽ, gọn gàng 灵活,勤奋,做饭干净,整洁 Quét dọn 清洁工 Mức lương 薪水水平 4,224,700 mức lương có thể tăng theo khả năng làm việc , 加薪根据工作能力 Nhanh nhẹn, chăm chỉ, sạch sẽ, trung thực 灵活,勤奋,干净,朴实 Lái xe 司机 Tổ trưởng 股长 7,724,700 Qua 3 tháng thử việc ở vị trí tổ trưởng, có khả năng quản lý tốt tất cả các công việc liên quan đến công việc lái xe 经过三个月试用期,能够管理所有与司机工作相关的任务 Lái xe cấp 2 2级司机 6,724,700 tăng theo khả năng làm việc 根据工作能力加薪 thử việc 试用期 6,224,700 6,724,700 Qua 3 tháng thử việc , lái tốt, hoàn thành tốt nhiệm vụ 经过三个月试用期,驾驶能力好,良好完成工作任务 Cơ điện 机电 Tổ trưởng 股长 7,224,700 Qua 3 tháng thử việc ở vị trí tổ trưởng, có khả năng quản lý tốt tất cả các công việc liên quan đến công việc cơ điện 担任班长岗位经过三个月试用期,能够管理所有与机电工作相关的任务 cơ điện cấp 2 2级机电 5,724,700 tăng theo khả năng làm việc 根据工作能力加薪 Công nhân cơ điện 机电工人 5,224,700 5,724,700 Cao đẳng hoặc trung cấp cơ hoặc điện, có kinh nghiệm, nhanh nhẹn, chăm chỉ, trung thực 机电中专或高等学校毕业,有经验,灵活,勤奋,朴实 NHÓM CHỨC DANH, VỊ TRÍ CÔNG VIỆC 职务, 工作岗位 Thử việc 试用期 mức lương 薪水水平 Yêu cầu 要求 Thợ Sơn 漆工 Ca trưởng cấp 1 1级班长 8,224,700 Thợ sơn có kinh nghiệm lâu năm, trải qua tất cả các giai đoạn làm thợ sơn, có khả năng quản lý cả 1 ca làm việc 漆工有多年经验,作过漆工的所有工作阶段,具有管理整个班次的能力 Ca trưởng cấp 2 2级班长 6,724,700 Thợ sơn có kinh nghiệm lâu năm, trải qua tất cả các giai đoạn làm thợ sơn có khả năng quản lý truyền sơn 漆工有多年经验,作过漆工的所有工作阶段,具有管理油漆生产线的能力 Thợ sơn bắn bóng 光滑漆工 7,224,700 đã có khả năng bắn bóng thành thạo, qua vòng kiểm tra của ca trưởng, xưởng trưởng 熟练光滑油漆,班长,厂长检查通过 Thợ sơn bắn màu 颜色漆工 7,024,700 Đã có khả năng bắn màu thành thạo, qua vòng kiểm tra của ca trưởng, xưởng trưởng, tỷ lệ hàng đạt 95% 熟练颜色油漆,班长,厂长检查通过,良品比例95% Thợ sơn sơ cấp loại 2 2级初级漆工 5,724,700 Qua 1 tháng tiếp theo , thành thạo các thao tác bắn sơn – có khả năng bắn được sơn màu, tỷ lệ hàng đạt 95% 经过接下来1个月,熟练喷漆操作,能喷颜色油漆,良品比例95% Thợ sơn sơ cấp loại 1 1级初级漆工 5,000,000 5,224,700 qua 1 tháng thử việc , học bắn sơn 经过1个月试用期,学喷漆 Thợ ráp 4,224,700 4,524,700 Qua 3 tháng có khả năng rap tốt, có kinh nghiệm làm việc Lên hàng, xuống hàng 装卸货物 4,224,700 5,224,700 chăm chỉ, sức khỏe tốt- qua 1 tháng thử việc 勤劳,身体健康 – 经过1个月试用期 Xì hơi 4,224,700 4,224,700 chăm chỉ, sức khỏe tốt 勤劳,身体健康 quét bụi 扫尘工 4,224,700 4,224,700 chăm chỉ, sức khỏe tốt 勤劳,身体健康 Đối với thợ sơn bên chuyền nhựa cao hơn vnd NHÓM CHỨC DANH, VỊ TRÍ CÔNG VIỆC 职务, 工作岗位 Thử việc 试用期 mức lương 薪水水平 Yêu cầu 要求 Đóng gói 包装 Tổ trưởng 股长 5000000 5,724,700 Qua 1 tháng thử việc vị trí tổ trưởng, có khả năng quản lý tốt, được ban quản lý công nhận năng lực 担任股长岗位经过1个月试用期,管理技能良好,获得管理层认可工作能力 KCS 5,500,000 6,000,000 kiểm nghiệm thành thạo, biết rõ trạng thái của sản phẩm, không để lọt hàng kém chất lượng ra ngoài khách hàng 熟练检验,了解产品状态,不让不良品流出到客户 Công nhân 工人 4,224,700 5,224,700 Thợ đánh bóng tốt, kiêm các công việc như đóng gói, được ban quản lý công nhận năng lực làm việc 抛光工人工作好,兼包装工作,获得管理层认可工作能力 Công nhân 工人 4,224,700 4,224,700 Làm tốt ở vị trí đóng gói, chăm chỉ, nhanh nhẹn 作好包装工作,勤劳,灵活 Tẩy rửa 清洗 Ca trưởng 班长 8,224,700 Thợ tẩy rửa có kinh nghiệm lâu năm có khả năng quản lý cả 2 ca tẩy rửa 清洗工人有多年经验,能管理两个清洗班次 Tổ trưởng 股长 6,224,700 Qua 3 tháng thử việc vị trí tổ trưởng, có khả năng quản lý tốt, được ban quản lý công nhận năng lực 担任股长岗位经过3个月试用期,管理技能良好,获得管理层认可工作能力 Công nhân 工人 5,224,700 5,224,700 Chăm chỉ, sức khỏe tốt 勤劳,身体健康 Hàng tháng hỗ trợ 500. 000 vnd Xuất hàng kiêm Bốc vác 出货兼搬运工 Tổ trưởng 股长 5,724,700 Qua 1 tháng thử việc vị trí tổ trưởng, có khả năng quản lý tốt, biết được hết các trạng thái sản phẩm,được ban quản lý công nhận năng lực 担任股长岗位经过1个月试用期,管理技能良好,了解产品的各个状态,获得管理层认可工作能力 Công nhân 工人 5,224,700 5,224,700 Chăm chỉ, nhanh nhẹn, biết 1 số các trạng thái sản phẩm 勤劳,灵活,了解产品的一些状态 Taro Tổ trưởng 股长 5,224,700 Qua 1 tháng thử việc vị trí tổ trưởng, có khả năng quản lý tốt, biết được hết các trạng thái sản phẩm,được ban quản lý công nhận năng lực 担任股长岗位经过1个月试用期,管理技能良好,了解产品的各个状态,获得管理层认可工作能力 Công nhân 工人 4,224,700 4,224,700 Chăm chỉ, nhanh nhẹn, biết 1 số các trạng thái sản phẩm 勤劳,灵活,了解产品的一些状态 Dán tem + đóng gói 贴贴纸+包装 Tổ trưởng 股长 5,724,700 Qua 1 tháng thử việc làm tổ trưởng, có khả năng sắp xếp được công việc, quản lý công nhân, quản lý tem 担任股长岗位经过1个月试用期,有能力组织工作,管理工人,管理贴纸 dán tem loại I 1级工人 4,724,700 5,224,700 Qua 1tháng thử việc,biết 1 số trạng thái sản phẩm, có khả năng làm việc tốt,được ban quản lý công nhận năng lực, dán thành thạo, tỉ lệ hàng đạt 99% 经过1个月试用期,了解产品的一些状态,工作好,获得管理层认可工作能力,熟练操作,良品比例99% . Du Bao Ying là giảng viên tại Trung tâm Chinese. Cô có bằng thạc sĩ về Ngôn ngữ học và Ngôn ngữ Trung Quốc và đã dạy hàng nghìn sinh viên trong những năm qua. Cô ấy cống hiến hết mình cho sự nghiệp giáo dục, giúp việc học tiếng Trung trở nên dễ dàng hơn trên khắp thế giới. Back to top button
Bạn đang chọn từ điển Việt-Trung, hãy nhập từ khóa để tra. Định nghĩa - Khái niệm lương căn bản tiếng Trung là gì? Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ lương căn bản trong tiếng Trung và cách phát âm lương căn bản tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ lương căn bản tiếng Trung nghĩa là gì. 底薪 《基本工资。》 Nếu muốn tra hình ảnh của từ lương căn bản hãy xem ở đâyXem thêm từ vựng Việt Trung bán phân phối tiếng Trung là gì? đồng tượng tiếng Trung là gì? nằm xuống tiếng Trung là gì? tên lính tiếng Trung là gì? Ban Mê Thuột tiếng Trung là gì? Tóm lại nội dung ý nghĩa của lương căn bản trong tiếng Trung 底薪 《基本工资。》 Đây là cách dùng lương căn bản tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2023. Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ lương căn bản tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới. Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời. Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.
Bạn đang chọn từ điển Việt-Trung, hãy nhập từ khóa để tra. Định nghĩa - Khái niệm họ Lương tiếng Trung là gì? Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ họ Lương trong tiếng Trung và cách phát âm họ Lương tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ họ Lương tiếng Trung nghĩa là gì. họ Lương phát âm có thể chưa chuẩn 良 ; 梁 《Liáng姓。》 Nếu muốn tra hình ảnh của từ họ Lương hãy xem ở đâyXem thêm từ vựng Việt Trung thời tiết mùa hè tiếng Trung là gì? luôn ngày luôn đêm tiếng Trung là gì? bớ rớ tiếng Trung là gì? lượng bạc tiếng Trung là gì? gió heo tiếng Trung là gì? Tóm lại nội dung ý nghĩa của họ Lương trong tiếng Trung 良 ; 梁 《Liáng姓。》 Đây là cách dùng họ Lương tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2023. Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ họ Lương tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới. Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời. Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.
Khi đi xin việc ngoài việc quan tâm đến sự chuyên nghiệp và phát triển của công ty, chúng ta còn quan tâm đến tiền lương và các phúc lợi. Cùng tìm hiểu các từ vựng về chủ đề tiền lương trong tiếng Hoa nhé! Khi đi xin việc, ngoài việc quan tâm đến sự chuyên nghiệp và phát triển của công ty, chúng ta còn quan tâm đến tiền lương và các phúc lợi. Cùng tìm hiểu các từ vựng về chủ đề tiền lương trong tiếng Hoa nhé! Từ vựng tiếng hoa chủ đề tiền lương 工资 /gōngzī/ tiền lương 薪水 /xīnshuǐ/ tiền lương 福利 /fúlì/ phúc lợi 业务 /yèwù/ nghiệp vụ 伙食补贴 /huǒshíbǔtiē/ phụ cấp ăn uống 出差补贴 /chūchāi bǔtiē/ phụ cấp công tác 双薪 /shuāngxīn/ lương đúp 津贴 /jīntiē/ trợ cấp 退休薪 /tuìxiū xīn/ lương hưu 底薪 /dǐxīn/ lương cơ bản 业绩 /yèjì/ thành tích trong công việc 跳槽 /tiàocáo/ nhảy việc 表现 /biǎoxiàn/ biểu hiện 生活补助费 /shēnghuó bǔzhù fèi/ phí trợ cấp sinh hoạt 退职金 /tuìzhí jīn/ phí trợ cấp nghỉ việc 生育补助 /shēngyù bǔzhù/ phụ cấp sinh nở 奖金 /jiǎngjīn/ tiền thưởng 待遇 /dàiyù/ đãi ngộ 全勤奖 /qiánqín jiǎng/ thưởng chuyên cần 加薪 /jiāxīn/ tăng lương 工资冻结 /gōngzī dòngjié/ hãm tăng lương 减低工资 /jiàngdī gōngzī/ hạ mức lương 压力 /yālì/ áp lực 加班 /jiābān/ tăng ca 红利工资 /hónglì gōngzī/ lương thưởng 医疗补助 /yīliáo bǔzhù/ trợ cấp chữa bệnh 教育津贴 /jiàoyù jīntiē/ trợ cấp giáo dục 老板 /lǎobǎn/ sếp 员工 /yuángōng/ nhân viên Bài viết từ vựng tiếng hoa chủ đề tiền lương được biên soạn bởi giáo viên trung tâm tiếng Hoa SGV. Nguồn
Bạn đang chọn từ điển Việt-Trung, hãy nhập từ khóa để tra. Định nghĩa - Khái niệm lương giờ tiếng Trung là gì? Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ lương giờ trong tiếng Trung và cách phát âm lương giờ tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ lương giờ tiếng Trung nghĩa là gì. lương giờ phát âm có thể chưa chuẩn 计时工资 《按照劳动时间多少技术熟练程度来计算的工资。》 Nếu muốn tra hình ảnh của từ lương giờ hãy xem ở đâyXem thêm từ vựng Việt Trung càng già càng dẻo càng dai tiếng Trung là gì? nhân dân tệ tiếng Trung là gì? thích chưng diện tiếng Trung là gì? đĩa giấy tiếng Trung là gì? Hương Thuỷ tiếng Trung là gì? Tóm lại nội dung ý nghĩa của lương giờ trong tiếng Trung 计时工资 《按照劳动时间多少技术熟练程度来计算的工资。》 Đây là cách dùng lương giờ tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2023. Cùng học tiếng Trung Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ lương giờ tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới. Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời. Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.
lương cơ bản tiếng trung là gì